bộ năm

bộ năm

Họ tạo thành một bộ năm hoàn hảo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhóm gồm năm người hoặc năm vật: "bộ năm" dùng để chỉ một tập hợp hoặc một nhóm số lượng chính xác năm thành phần.
    • (Âm nhạc) Tác phẩm hoặc nhóm biểu diễn cho năm nhạc cụ hoặc năm giọng hát: trong lĩnh vực âm nhạc, "bộ năm" chỉ một bản nhạc được sáng tác để chơi bởi năm nhạc công hoặc một nhóm biểu diễn gồm năm thành viên.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ nhóm năm):

    • Họ một bộ năm bạn thân từ thời đại học. (Họ một nhóm gồm năm người bạn rất thân thiết.)
    • Tôi mua một bộ năm cái cốc hoa văn giống nhau. (Tôi mua một tập hợp gồm năm chiếc cốc cùng kiểu dáng.)
  • Danh từ (trong âm nhạc):

    • Nhạc sĩ vừa sáng tác một bộ năm cho đàn dây. (Nhạc sĩ vừa viết xong một tác phẩm cho năm nhạc cụ dây.)
    • Bộ năm kèn đồng này màn trình diễn rất ấn tượng. (Nhóm năm người chơi kèn đồng này biểu diễn rất hay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bộ năm đàn dây": tác phẩm âm nhạc viết cho năm nhạc cụ thuộc bộ dây (thường haicầm, một viola, một cello một contrabass).

    • Bộ năm đàn dây của Schubert một kiệt tác. (Tác phẩm cho năm đàn dây của Schubert rất xuất sắc.)
  • "ngũ tấu": từ Hán Việt đồng nghĩa, thường dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc chuyên môn về âm nhạc.

    • Buổi hoà nhạc giới thiệu một ngũ tấu của Mozart. (Buổi biểu diễn chơi một tác phẩm cho năm nhạc cụ của Mozart.)
Biến thể từ gần giống
  • Bộ (danh từ): tập hợp nhiều thứ cùng loại hoặc cùng chức năng thành một chỉnh thể.
    • Bộ áo dài, bộ bàn ghế, bộ sưu tập.
  • Ngũ (danh từ, số từ): số năm, thường dùng trong từ Hán Việt.
    • Ngũ hành, ngũ cốc, ngũ giác.
  • Nhóm năm (danh từ): cách diễn đạt thuần Việt, có nghĩa tương tự "bộ năm" khi chỉ tập hợp người/vật.
Từ đồng nghĩa
  • Ngũ tấu (danh từ): (chuyên ngành âm nhạc) nhóm năm người biểu diễn hoặc tác phẩm cho năm nhạc cụ.
  • Nhóm năm (danh từ): tập hợp năm thành viên.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "bộ năm".